Bảng xếp hạng WTA

- +  | |
Thứ bảy, ngày 09-07-2011 - 10:00:00

Bảng xếp hạng WTA cập nhật ngày 4/7/2011

Bảng xếp hạng WTA

Bảng xếp hạng WTA












Vị trí Họ Tên (Quốc gia) Điểm Thay đổi Giải tham gia
1 Wozniacki, Caroline (DEN)  9915 0 22
2 Clijsters, Kim (BEL)  7625 0 14
3 Zvonareva, Vera (RUS)  6695 0 20
4 Azarenka, Victoria (BLR)  6465 -1 21
5 Sharapova, Maria (RUS)  6141 -1 14
6 Li, Na (CHN)  5855 2 19
7 Kvitova, Petra (CZE)  5437 -1 23
8 Schiavone, Francesca (ITA)  4860 1 22
9 Bartoli, Marion (FRA)  4230 0 27
10 Stosur, Samantha (AUS)  3405 0 21
11 Petkovic, Andrea (GER)  3305 -2 23
12 Kuznetsova, Svetlana (RUS)  3220 0 19
13 Pavlyuchenkova, Anastasia (RUS)  2995 -1 23
14 Radwanska, Agnieszka (POL)  2995 3 18
15 Jankovic, Jelena (SRB)  2775 0 23
16 Goerges, Julia (GER)  2715 0 25
17 Peng, Shuai (CHN)  2580 -3 22
18 Ivanovic, Ana (SRB)  2555 0 21
19 Wickmayer, Yanina (BEL)  2470 0 25
20 Cibulkova, Dominika (SVK)  2455 -4 24
21 Pennetta, Flavia (ITA)  2220 0 21
22 Hantuchova, Daniela (SVK)  2195 -1 27
23 Peer, Shahar (ISR)  2075 1 22
24 Kirilenko, Maria (RUS)  1985 -3 24
25 Vinci, Roberta (ITA)  1985 -4 26
26 Kanepi, Kaia (EST)  1911 9 22
27 Lisicki, Sabine (GER)  1886 -35 20
28 Kleybanova, Alisa (RUS)  1845 2 26
29 Gajdosova, Jarmila (AUS)  1820 1 25
30 Safarova, Lucie (CZE)  1680 -2 26
31 Mattek-Sands, Bethanie (USA)  1588 0 19
32 Petrova, Nadia (RUS)  1511 -5 22
33 Vesnina, Elena (RUS)  1510 -3 23
34 Williams, Venus (USA)  1460 4 12
35 Errani, Sara (ITA)  1420 1 27
36 Zakopalova, Klara (CZE)  1305 1 27
37 Dulko, Gisela (ARG)  1298 -3 20
38 Dulgheru, Alexandra (ROU)  1295 -1 26
39 Marino, Rebecca (CAN)  1294 -5 24
40 Makarova, Ekaterina (RUS)  1286 2 24
41 Paszek, Tamira (AUT)  1280 -39 27
42 Hradecka, Lucie (CZE)  1271 1 28
43 Medina Garrigues, Anabel (ESP)  1230 0 25
44 Benesova, Iveta (CZE)  1200 -9 26
45 Dominguez Lino, Lourdes (ESP)  1178 -3 24
46 Morita, Ayumi (JPN)  1163 4 30
47 Dokic, Jelena (AUS)  1162 2 22
48 Pironkova, Tsvetana (BUL)  1151 15 24
49 Szavay, Agnes (HUN)  1137 0 15
50 Date-Krumm, Kimiko (JPN)  1105 -7 27
51 Sevastova, Anastasija (LAT)  1101 -3 23
52 Niculescu, Monica (ROU)  1095 6 25
53 Hercog, Polona (SLO)  1095 -6 28
54 Halep, Simona (ROU)  1065 -4 30
55 Cetkovska, Petra (CZE)  1050 -26 23
56 Jovanovski, Bojana (SRB)  1043 6 30
57 Dushevina, Vera (RUS)  1035 6 23
58 Baltacha, Elena (GBR)  1030 -10 25
59 Chakvetadze, Anna (RUS)  1026 7 21
60 Zahlavova Strycova, Barbora (CZE)  1020 5 28
61 Pervak, Ksenia (RUS)  1011 -28 28
62 Martinez Sanchez, Maria Jose (ESP)  1003 -14 18
63 Mirza, Sania (IND)  997 3 26
64 Johansson, Mathilde (FRA)  982 -6 25
65 Larsson, Johanna (SWE)  976 2 25
66 McHale, Christina (USA)  972 -7 29
67 Brianti, Alberta (ITA)  971 11 30
68 Safina, Dinara (RUS)  960 4 20
69 Cornet, Alize (FRA)  951 0 27
70 Bacsinszky, Timea (SUI)  950 5 22
71 Rybarikova, Magdalena (SVK)  944 5 24
72 Arn, Greta (HUN)  935 25 22
73 Arvidsson, Sofia (SWE)  930 2 24
74 Parmentier, Pauline (FRA)  915 0 29
75 Rezai, Aravane (FRA)  895 14 23
76 Rodina, Evgeniya (RUS)  849 -6 26
77 Begu, Irina-Camelia (ROU)  827 -1 23
78 Kudryavtseva, Alla (RUS)  825 6 28
79 Razzano, Virginie (FRA)  818 -17 20
80 Rus, Arantxa (NED)  811 -23 28
81 Tanasugarn, Tamarine (THA)  798 -27 18
82 Zheng, Jie (CHN)  797 -2 22
83 Cirstea, Sorana (ROU)  791 -3 27
84 Tatishvili, Anna (GEO)  785 -34 31
85 Zhang, Shuai (CHN)  770 2 25
86 Lucic, Mirjana (CRO)  767 -5 30
87 Barrois, Kristina (GER)  761 12 26
88 Llagostera Vives, Nuria (ESP)  757 0 20
89 Martic, Petra (CRO)  747 -9 24
90 King, Vania (USA)  746 -2 20
91 Pous-Tio, Laura (ESP)  744 1 26
92 Scheepers, Chanelle (RSA)  741 -1 29
93 Yakimova, Anastasiya (BLR)  735 -7 31
94 Keothavong, Anne (GBR)  730 -17 29
95 Amanmuradova, Akgul (UZB)  715 -2 25
96 Govortsova, Olga (BLR)  707 -5 26
97 Lepchenko, Varvara (USA)  697 12 25
98 Vandeweghe, Coco (USA)  691 -4 24
99 Oudin, Melanie (USA)  689 12 28
100 Kerber, Angelique (GER)  687 23 24
Nguồn: BongdaPlus 8507 lượt xem
 
Xem tin trong ngày:
-
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Đóng lại
BẢNG XẾP HẠNG
TT Đội bóng Trận HS Điểm
1 Chelsea 5 9 13
2 Southampton 5 6 10
3 Aston Villa 5 0 10
4 Arsenal 5 4 9
5 Swansea 5 2 9
6 Man City 5 3 8
7 Leicester 5 1 8
8 West Ham 5 1 7
9 Tottenham 5 1 7
10 Hull 5 0 6
Xem tất cả
TT Đội bóng Trận HS Điểm
1 Paderborn 4 5 8
2 Mainz 4 4 8
3 Hoffenheim 4 4 8
4 Bayern München 4 3 8
5 Leverkusen 4 1 7
6 Hannover 4 1 7
7 M'gladbach 4 3 6
8 Köln 4 2 6
9 Augsburg 4 0 6
10 Dortmund 4 -1 6
Xem tất cả
TT Đội bóng Trận HS Điểm
1 Marseille 6 8 13
2 Bordeaux 6 6 13
3 Saint-Étienne 6 1 13
4 Lille 6 5 12
5 PSG 6 7 10
6 Montpellier 6 3 10
7 Nantes 6 0 10
8 Rennes 6 0 8
9 Metz 6 0 8
10 Caen 6 2 7
Xem tất cả
TT Đội bóng Trận HS Điểm
1 Barcelona 4 11 12
2 Sevilla 4 5 10
3 Atlético 4 2 8
4 Granada 4 2 8
5 Valencia 3 5 7
6 Villarreal 4 3 7
7 Real Madrid 4 5 6
8 Celta de Vigo 4 2 6
9 Eibar 4 1 6
10 Almería 4 0 5
Xem tất cả
TT Đội bóng Trận HS Điểm
1 Roma 3 5 9
2 Juventus 3 4 9
3 Verona 3 2 7
4 Milan 3 2 6
5 Udinese 3 1 6
6 Inter 3 7 5
7 Sampdoria 3 2 5
8 Atalanta 3 0 4
9 Genoa 3 0 4
10 Fiorentina 3 -1 4
Xem tất cả
TT Đội bóng Trận HS Điểm
1 Bình Dương 22 30 49
2 Hà Nội T&T 22 26 47
3 Thanh Hóa 22 -2 40
4 Đà Nẵng 22 10 39
5 SLNA 22 12 36
6 Quảng Ninh 22 -1 29
7 Đồng Nai 22 -1 25
8 Quảng Nam 22 -18 25
9 HAGL 22 -7 23
10 Hải Phòng 22 -11 21
Xem tất cả
© BÁO BÓNG ĐÁ - Trang thông tin điện tử tổng hợp
Giấy phép: số 265/GP - TTĐT cấp ngày 20-12-2010
Điều khoản     |     Bản quyền     |     Liên hệ     |     Trợ giúp
© Copyright 2011 Bongdaplus.vn, All rights reserved   -   ® Chỉ được phát hành lại thông tin từ Bongdaplus.vn khi có sự đồng ý bằng văn bản của báo Bóng đá